Bảng thu chi
Dùng cho khóa Tiền nhà mình. Chỉ để in, trang không lưu số tiền của bạn. Không ghi số tài khoản hay mật khẩu.
1. Ghi chi 7 ngày (tuần 1)
| Ngày | Chi cho gì | Số tiền | C / M / T |
|---|---|---|---|
C = cần thiết · M = mong muốn · T = tiết kiệm, trả nợ. Phân loại ở tuần 2.
2. Bảng thu chi tháng (tuần 2)
| Mục | Dự tính | Thực tế |
|---|---|---|
| Tiền vào | ||
| Để dành trước (chuyển ngày nhận lương) | ||
| Trả nợ | ||
| Nhà, điện, nước, internet | ||
| Ăn uống, đi chợ | ||
| Học, sách vở của con | ||
| Đi lại, xăng xe | ||
| Sức khỏe, thuốc | ||
| Hiếu hỉ, biếu ông bà | ||
| Mong muốn (ăn ngoài, mua sắm) | ||
| Tổng tiền ra |
3. Quỹ khẩn cấp (tuần 3)
| Mốc | Số tiền mục tiêu | Ngày đạt |
|---|---|---|
| Mốc 1: khoản nhỏ | ||
| Mốc 2: 1 tháng chi cần thiết | ||
| Mốc 3: 3 tháng trở lên |
Luật dùng quỹ: Có bất ngờ không? · Có thật sự cần không? · Cả hai đồng ý chưa? · Dùng xong thì bù lại.
4. Danh sách nợ (tuần 4)
| Vay của ai | Còn nợ | Lãi %/năm | Trả mỗi tháng | Ngày hạn |
|---|---|---|---|---|
Lãi theo tháng nhân 12 để ra lãi theo năm. Vay giữa người với người, lãi thỏa thuận không vượt 20%/năm (Bộ luật Dân sự 2015, Điều 468).
5. Phiếu tự đánh giá (tuần 1 và tuần 6)
0 = chưa có · 1 = có nhưng chưa đều · 2 = đều đặn.
| Mục | Tuần 1 | Tuần 6 |
|---|---|---|
| Biết tổng tiền vào và chi cố định mỗi tháng | ||
| Có bảng thu chi tháng, cả hai cùng xem | ||
| Để dành trước khi tiêu, mỗi tháng | ||
| Có quỹ khẩn cấp tách riêng | ||
| Có danh sách nợ, không vay qua app lạ | ||
| Đi chợ theo danh sách | ||
| Con có hũ ba ngăn | ||
| Họp tiền mỗi tháng |
Không phải tư vấn tài chính hay pháp lý.