Phiếu rà soát nhà
Dùng cho khóa Nhà gọn, nhà an toàn. Đánh dấu ✓ khi đạt. Chấm ở tuần 1 và tuần 4.
1. Rà soát từng phòng (tuần 1)
| Mục | Tuần 1 | Tuần 4 |
|---|---|---|
| Bếp | ||
| Cán chảo quay vào trong | ||
| Ấm, phích nóng xa mép bàn | ||
| Dao, kéo cất cao | ||
| Hóa chất tẩy rửa có khóa | ||
| Bật lửa, diêm cất cao | ||
| Phòng tắm | ||
| Không để nước trong xô, chậu | ||
| Bể, lu có nắp | ||
| Thảm chống trơn | ||
| Dao cạo, thuốc cất cao | ||
| Phòng ngủ, phòng khách | ||
| Tivi, tủ, kệ bắt vít vào tường | ||
| Ổ điện có nắp che | ||
| Dây rèm, dây điện ngoài tầm với | ||
| Đồ nhỏ, pin cúc áo cất kín | ||
| Cầu thang, ban công, cửa sổ | ||
| Chặn cầu thang | ||
| Cửa sổ có khóa | ||
| Không kê ghế, tủ sát lan can | ||
| Lan can không có chỗ trèo | ||
2. Phòng cháy (tuần 2)
| Mục | Tuần 1 | Tuần 4 |
|---|---|---|
| Không bỏ bếp khi đang nấu | ||
| Không cắm quá nhiều thiết bị một ổ | ||
| Không sạc xe điện qua đêm, gần đồ dễ cháy | ||
| Có bình chữa cháy, người lớn biết dùng | ||
| Cửa, khóa chuồng cọp mở được từ bên trong | ||
| Có sơ đồ thoát nạn, chỗ hẹn gặp |
Sơ đồ thoát nạn: vẽ ở mặt sau tờ giấy. Chỗ hẹn gặp ngoài nhà: ……………………… Chìa khóa cửa để ở: ………………
3. Gọn nhà (tuần 3)
Khu gọn tuần này: ……………… · Giờ cất lại 10 phút: ……… · Thớt sống: màu ……… · Thớt chín: màu ………
4. Lịch bảo trì và tủ thuốc (tuần 4)
| Mỗi tháng | Thử báo khói · Xem bình chữa cháy |
|---|---|
| Mỗi quý | Ổ cắm, dây điện · Van, dây gas |
| Mỗi năm | Máy lạnh · Bình nóng lạnh · Thuốc hết hạn |
| Trước mùa mưa | Mái, máng nước · Đồ cần kê cao |
| Tủ thuốc | Có khóa · Gạc, băng · Nhiệt kế · Thuốc theo đơn |
Số khẩn cấp: 113 công an · 114 cháy · 115 cấp cứu · 111 bảo vệ trẻ em
Phiếu không thay thế kiểm tra của thợ điện, thợ gas hay cảnh sát PCCC.