Sổ tay vợ chồng
Dùng cho khóa Vợ chồng đồng lòng. Chỉ để in, trang không lưu dữ liệu của bạn. Giữ sổ ở chỗ riêng của hai người.
1. Giống và khác về nuôi con (tuần 1)
| Điều hai người giống nhau | Điều khác nhau (ghi cả hai ý) |
|---|---|
Luật đầu tiên: Bất đồng về con thì bàn riêng. Nói với con một lời. Ký: ………… · …………
2. Lời cảm ơn mỗi ngày (tuần 2)
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chồng | |||||||
| Vợ |
3. Mở lời nhẹ (tuần 3)
"Em / Anh thấy …………… khi …………………………… vì …………………………… Em / Anh cần ……………………………"
4. Tạm dừng và hàn gắn (tuần 4)
| Tín hiệu dừng của nhà mình | |
|---|---|
| Quay lại sau | ……… phút |
| Việc làm dịu của chồng / của vợ | |
| Câu hàn gắn của chồng | |
| Câu hàn gắn của vợ |
5. Trước mặt con (tuần 5)
Câu nói mẫu: "Bố mẹ đang nghĩ khác nhau. Bố mẹ sẽ bàn và trả lời con sau ……………"
6. Họp vợ chồng và kế hoạch đi công tác (tuần 6)
| Giờ họp cố định | |
|---|---|
| Cảm ơn (4') | |
| Lịch tuần (4') | |
| Chuyện con (5') | |
| Một chuyện cần bàn (4') | |
| Lúc riêng cho hai người (3') | |
| Khi đi công tác: việc tạm bỏ, người đỡ, giờ gọi |
7. Phiếu tự đánh giá (tuần 1 và tuần 6)
0 = chưa có · 1 = có nhưng chưa đều · 2 = đều đặn.
| Mục | Tuần 1 | Tuần 6 |
|---|---|---|
| Bất đồng về con thì bàn riêng | ||
| Nói với con một lời | ||
| Cảm ơn nhau cụ thể mỗi ngày | ||
| Đáp lại lời mời nhỏ của nhau | ||
| Mở lời nhẹ khi phàn nàn | ||
| Dùng tín hiệu tạm dừng và quay lại đúng hẹn | ||
| Có câu hàn gắn sau cãi nhau | ||
| Không kéo con vào bất đồng | ||
| Họp vợ chồng mỗi tuần | ||
| Có kế hoạch khi một người đi công tác |
Có bạo lực: 113 (nguy hiểm tức thì) · 117 (phòng, chống bạo lực gia đình) · 111 (trẻ em).