Thỏa thuận gia đình
Dùng cho khóa Gia đình có con 10–14. Chỉ để in, trang không lưu dữ liệu của bạn.
1. Thỏa thuận nhà mình (tuần 3)
| Điều thỏa thuận (rõ, đo được) | Lý do | Đặc quyền khi giữ | Hậu quả nói trước |
|---|---|---|---|
| 1. | |||
| 2. | |||
| 3. | |||
| 4. | |||
| 5. |
Điều con đề xuất cho bố mẹ: ……………………………………………………
Ký: Bố ………… Mẹ ………… Con ………… Ngày xem lại: ……/……
2. Kế hoạch dùng thiết bị gia đình (tuần 5)
| Giờ dùng ngày học | |
|---|---|
| Giờ dùng cuối tuần | |
| Chỗ không máy | Bàn ăn · Phòng ngủ · …………… |
| Giờ tắt máy buổi tối | (ít nhất 1 giờ trước khi ngủ) |
| Chỗ sạc máy ban đêm | (ngoài phòng ngủ) |
| Bố mẹ hứa | |
| Khi gặp điều xấu trên mạng | Chặn · Chụp lại · Kể bố mẹ · Con không bị phạt vì đã kể |
3. Thẻ mật mã gọi đón (tuần 6)
| Câu mật mã | "……………………………………" |
|---|---|
| Gọi ai | Bố …………… · Mẹ …………… · Người dự phòng …………… |
| Lời hứa của bố mẹ | Đến đón ngay, không tra hỏi lúc đó, nói chuyện sau khi bình tĩnh. |
| Số khẩn cấp | 113 công an · 115 cấp cứu · 111 bảo vệ trẻ em |
4. Phiếu tự đánh giá (tuần 1 và tuần 7)
0 = chưa có · 1 = có nhưng chưa đều · 2 = đều đặn.
| Mục | Tuần 1 | Tuần 7 |
|---|---|---|
| Có thời gian riêng với con mỗi tuần | ||
| Lắng nghe hết trước khi khuyên | ||
| Con tự kể chuyện với bố mẹ | ||
| Có thỏa thuận rõ, cả nhà biết | ||
| Bố mẹ áp dụng thỏa thuận giống nhau | ||
| Không đánh, không làm nhục con | ||
| Có kế hoạch dùng thiết bị, cả bố mẹ theo | ||
| Có mật mã gọi đón | ||
| Biết dấu hiệu cần tìm giúp và số điện thoại |
Phiếu để bố mẹ tự theo dõi, không dùng để chẩn đoán.