Cá nhân · Khóa C10 · Đang thử nghiệm
Nền tảng không cần điện
Mười một bài in ra là dùng được, kể cả khi không có điện, mạng hay màn hình.
| Mục đích | Gia đình ở nơi thiếu điện, nước, trường học có những nếp nền tảng giữ sức khỏe, an toàn, học tập và tiền bạc, chỉ với giấy bút và đồ sẵn có |
|---|---|
| Dành cho | Bố mẹ ở vùng xa, vùng khó khăn (mỗi bài có phần làm cùng con) và người tự học từ 15 tuổi. Bạn 15–17 tuổi học cùng người lớn tin cậy. Thầy cô, cán bộ thôn, hội phụ nữ có thể in và dạy lại |
| Thời lượng | 11 bài, mỗi tuần 1 bài 25 phút: đọc 10 phút, làm 10 phút, ghi lại 5 phút |
| Cần có | Bản in (một người có điện in giúp), giấy, bút, đồ sẵn có trong nhà. Không cần điện, mạng hay màn hình |
| Tình trạng | Đủ 11 bài, bản chưa dạy thử, chưa có chuyên gia duyệt. Rất cần góp ý của nhân viên y tế xã, giáo viên mầm non, cán bộ phòng chống thiên tai |
Giúp ngay (1–2 tuần)
- Cả nhà uống nước đã đun sôi, rửa tay với xà phòng đúng lúc.
- Bạn biết sơ cứu bỏng và lúc nào phải đi viện.
- Mỗi ngày có 10 phút chơi, kể chuyện với con.
Xây lâu dài
- Cách nghĩ: thiếu thốn vẫn tự học, tự lo được từng bước nhỏ; nhờ giúp và giúp lại là sức mạnh.
- Kỹ năng: vòng tự học, giữ nước và đồ ăn sạch, để dành trước, chuẩn bị trước thiên tai.
- Một Sổ nền tảng và kế hoạch gia đình dùng nhiều năm.
Mười một bài
| Bài | Tên | Mục tiêu đo được |
|---|---|---|
| 1 | Học bằng giấy bút | Bạn làm 10 thẻ hỏi – đáp và tự kiểm 4 ngày trong tuần. |
| 2 | Nước uống an toàn | Cả nhà chỉ uống nước đã đun sôi, cất trong can có nắp, 7 ngày. |
| 3 | Rửa tay, vệ sinh và khi bị tiêu chảy | Nhà có chỗ rửa tay có xà phòng; rửa tay đủ 5 lúc, 5 ngày. |
| 4 | Ăn đủ, giữ đồ ăn không cần tủ lạnh | Bạn ghi bữa ăn 3 ngày, thêm 1 nhóm còn thiếu vào 1 bữa. |
| 5 | Lửa, khói và đèn an toàn | Bạn sửa ít nhất 2 nguy cơ về khói, dầu hỏa, nến trong nhà. |
| 6 | Sơ cứu tay không | Bạn nói lại 3 bước sơ cứu bỏng và 5 tình huống phải đi viện. |
| 7 | Chơi và học với con bằng đồ sẵn có | Bạn chơi giao – đáp với con 10 phút, 5 ngày trong tuần. |
| 8 | Chữ và số cùng con, không cần sách mua | Bạn kể chuyện qua tranh và đếm đồ thật với con 5 ngày. |
| 9 | Sổ thu chi bằng giấy, để dành nhỏ | Bạn ghi thu chi 7 ngày và để riêng một khoản nhỏ. |
| 10 | Chuẩn bị khi bão lũ, mất điện dài ngày | Nhà có túi khẩn cấp và mọi người biết chỗ để. |
| 11 | Người có thể nhờ, kế hoạch gia đình | Nhà có kế hoạch một trang, dán chỗ cả nhà thấy. |
Công cụ
- Sổ nền tảng không cần điện: in đen trắng một lần; có bảng theo dõi cho cả 11 bài, túi khẩn cấp, kế hoạch gia đình một trang và tự đánh giá đầu – cuối khóa.
Cho người in và dạy lại
- In mỗi hộ một bộ, hoặc in một bộ cho nhóm đọc chung.
- Gặp nhau mỗi tuần 30–45 phút ở nhà văn hóa, trường, nhà ai đó. Cùng làm phần "Làm".
- Người không biết chữ: đọc to cho họ nghe; sổ ghi bằng hình và gạch đếm.
- Bài 3, 6, 10 nên mời nhân viên y tế xã, cán bộ phòng chống thiên tai cùng dạy.
- Không thu tiền, không bán hàng, không chụp ảnh trẻ em trong buổi học.
Căn cứ phương pháp
| Nguồn | Chúng tôi dùng ý gì | Bằng chứng |
|---|---|---|
| WHO – Boil water (bản tóm tắt kỹ thuật, 14/1/2015); CDC – Household Water Treatment (22/4/2024); WHO – Xử lý và trữ nước tại hộ gia đình | Đun sôi, trữ nước có nắp | [Đã xác nhận] Hướng dẫn kỹ thuật WHO, CDC |
| Ejemot-Nwadiaro et al. 2021, Cochrane CD004265; WHO – Bệnh tiêu chảy (tờ thông tin, 7/3/2024) | Rửa tay với xà phòng; oresol, kẽm, dấu hiệu nặng | [Đã xác nhận] Tổng quan Cochrane (cộng đồng: giảm khoảng 29% đợt tiêu chảy, bằng chứng mức vừa); tờ thông tin WHO |
| Năm chìa khóa an toàn thực phẩm của WHO (PAHO/WHO) | Giữ đồ ăn không cần tủ lạnh | [Đã xác nhận] Hướng dẫn WHO |
| WHO – Ô nhiễm không khí trong nhà (tờ thông tin, 16/12/2025) | Bớt khói, cất dầu hỏa | [Đã xác nhận] Tờ thông tin WHO |
| Mạng lưới Bệnh viện Nhi Sydney – sơ cứu bỏng; MedlinePlus – Near drowning (duyệt 14/10/2025) | Sơ cứu bỏng, cứu đuối | [Đã xác nhận] Hướng dẫn bệnh viện nhi, thư viện y khoa Hoa Kỳ |
| Harvard Center on the Developing Child – Serve and Return (2019); Gertler et al. 2014, Science; Reach Up (CC BY-NC-SA 4.0) | Chơi giao – đáp, đồ chơi tự làm (chỉ mượn ý) | [Đã xác nhận] Thử nghiệm Jamaica theo dõi 20 năm (105 người, có người thăm nhà) |
| Noble et al. 2019, Educational Research Review 28; AAP 2024 – khuyến khích đọc sách | Kể chuyện, đọc cùng con | [Đã xác nhận] Phân tích gộp: tác dụng nhỏ (g = 0,19) |
| CFPB – các khối nền năng lực tài chính; CFPB 2019 – Start Small, Save Up | Ghi thu chi, để dành nhỏ | [Đánh giá chuyên môn] Khung của cơ quan bảo vệ người tiêu dùng Hoa Kỳ |
| Ready.gov (FEMA) – Build a Kit; Luật Phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13 (hiệu lực 01/5/2014; sửa đổi năm 2020) | Túi khẩn cấp, sơ tán | [Đã xác nhận] Hướng dẫn FEMA; luật Việt Nam |
| Dunlosky et al. 2013 (thông cáo của APS); Holt-Lunstad et al. 2010, PLoS Medicine | Tự kiểm bằng thẻ; người có thể nhờ | [Đã xác nhận] Tổng quan; phân tích gộp 148 nghiên cứu (tương quan) |
Giới hạn, nói thật
[Suy luận] Khóa ghép từ hướng dẫn của cơ quan y tế, an toàn và vài chương trình đã thử nghiệm. Các chương trình đó thường có người hướng dẫn. Khóa tự học này chưa được thử, nên chúng tôi không hứa kết quả.
Khóa không thay thế khám, chữa bệnh, hay chỉ dẫn của chính quyền khi có thiên tai. Nguồn nước nghi nhiễm hóa chất: hỏi trạm y tế.
An toàn cho mọi bài
- Cấp cứu: 115. Cháy: 114. Công an: 113. Cứu nạn: 112. Trẻ em gặp nguy hiểm: 111 (24/7). Không có sóng: nhờ hàng xóm, trưởng thôn, trạm y tế gần nhất.
- Trẻ dưới 3 tuổi: bỏ mọi vật lọt ống giấy vệ sinh; nước, ao, xô luôn có người lớn sát bên.
- Trang này không có ô gửi bài và không lưu dữ liệu của bạn.
Cần giúp ngay
Trẻ em gặp nguy hiểm, bị xâm hại: gọi 111 (miễn phí, 24/7). Cấp cứu y tế: 115. Người đang trầm cảm hoặc người thân: 096 306 1414 (Đường dây Ngày Mai). Xem đầy đủ.